Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 6 tháng đầu năm 2026
Nội dung bài viết
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị sử dụng nước: Bệnh viện Hoàn Mỹ Vinh
2. Địa chỉ: số 99, Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Nghệ An
3. Công suất bể chứa: 200m3/Tổng số dân được cung cấp nước: 500 người
4. Tên đơn vị cấp nước: Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An
5. Thời gian kiểm tra: Ngày 16/06/2026 (kiểm tra lại chỉ tiêu “Coliform và trực khuẩn mủ xanh mẫu N1 ngày 15/07/2026)
6. Số mẫu và vị trí lấy mẫu nước:
- M1: Bể chứa nước cấp sinh hoạt.
- M2: Vòi sử dụng nước cấp sinh hoạt tầng 3.
B. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NƯỚC
| TT | Mã số mẫu, lấy mẫu Các thông số | M1 | M2 | Đơn vị tính | Giới hạn tối đa cho phép | Đánh giá (đạt/không đạt) |
| Thông số nhóm A | ||||||
| a. Thông số vi sinh vật | ||||||
| 1 | Coliform tổng số | KPH | KPH | CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 | Đạt |
| 2 | E. coli | KPH | KPH | CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 | Đạt |
| b. Thông số cảm quan và hoá học | ||||||
| 3 | Màu sắc | 0,0 | 0,0 | TCU | 15 | Đạt |
| 4 | Mùi | Không có mùi lạ | Không có mùi lạ | – | Không có mùi lạ | Đạt |
| 5 | pH | 7,86 | 7,11 | – | Trong khoảng 6,0-8,5 | Đạt |
| 6 | Độ đục | 0,86 | 0,57 | NTU | 2 | Đạt |
| 7 | Clo dư tự do | 0 | 0,00 | mg/L | Trong khoảng 0,2- 1,0 | |
| 8 | Permanganat | 1.6 | 0.7 | mg/L | 2 | Đạt |
| 9 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | KPH (<0,006) | KPH (<0,006) | mg/L | 1 | Đạt |
| Thông số nhóm B | ||||||
| 1 | Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) | KPH | KPH | CFU/100mL | < 1 | Đạt |
| 2 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | KPH | KPH | CFU/100mL | < 1 | Đạt |
C. CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC: Không có
D. ĐỀ NGHỊ: Không có.
Kết quả nội kiểm chất lượng nước uống 06.2026. Xem tại đây
Kết quả nội kiểm chất lượng nước sinh hoạt 06.2026. Xem tại đây
Kết quả nội kiểm chất lượng nước sinh hoạt 07.2026. Xem tại đây
Chia sẻ
Mạng lưới bệnh viện Hoàn Mỹ
-
Bệnh viện Hoàn Mỹ VinhĐịa chỉ: Số 99 Phạm Đình Toái, phường Vinh Phú, Nghệ An
Điện thoại: 0238 3968 888
Email: [email protected]